ĐẢNG BỘ KHỐI CÁC TRƯỜNG

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HÀ NỘI

ĐẢNG ỦY HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

*

Số …. - TB/ĐU

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 

Hà Nội, ngày 6 tháng 7 năm 2020

THÔNG BÁO

V/v triệu tập đảng viên dự bị tham dự lớp

Bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho Đảng viên mới đợt tháng 7/2020

 

Căn cứ Điều lệ Đảng và Hướng dẫn số 09-HD/BTCTW ngày 05/6/2017 của Ban Tổ chức Trung ương về hướng dẫn nghiệp vụ công tác đảng viên;

Căn cứ Kế hoạch tổ chức lớp Bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho Đảng viên mới năm 2020 của Đảng ủy Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

Căn cứ Quyết định của Đảng ủy Khối về việc tổ chức lớp Bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho Đảng viên mới, Khóa          năm 2020 tại Đảng bộ Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

Đảng ủy Học viện Nông nghiệp Việt Nam thông báo về việc triệu tập 53 đảng viên dự bị tham dự lớp Bồi dưỡng Lý luận chính trị dành cho đảng viên mới đợt tháng 7 năm2020 (Danh sách kèm theo)

Thời gian khai giảng và học từ 08/7/2020 -  11/7/2020

Địa điểm học: Phòng 306 – Giảng đường B, Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

Đảng ủy yêu cầu Đảng ủy viên, Chi ủy các Chi bộ quán triệt và thông báo cho Học viên theo danh sách triệu tập tham dự đầy đủ, đúng thành phần.

 

Nơi nhận:

- Như kính gửi;

- Lưu.

T/M ĐẢNG ỦY

BÍ THƯ

 

 

 

Nguyễn Thị Lan

 


ĐẢNG BỘ KHỐI CÁC TRƯỜNG
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HÀ NỘI

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 

ĐẢNG ỦY HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
*

 

DANH SÁCH TRÍCH NGANG
ĐẢNG VIÊN DỰ BỊ THAM GIA HỌC LỚP BỒI DƯỠNG LLCT DÀNH CHO ĐẢNG VIÊN MỚI
Đợt tháng 7/2020
(kèm theo Thông báo số 119 -CV ngày 19/6/2020 của Đảng ủy Học viện Nông nghiệp Việt Nam)

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Nơi sinh

Nghề nghiệp

Thành tích công tác/ học tập

Thuộc chi bộ

 

1

Bùi Thị Thanh Xuân

03/5/1998

X. Thái Hồng, H. Thái Thụy, T. Thái Bình

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.8
ĐRL: 95

Sinh viên Khoa Công nghệ sinh học

 

2

Dương Thị Lệ Hằng

04/03/2001

X. Kỳ Sơn, H. Kỳ Anh , T. Hà Tĩnh

Sinh Viên

ĐTBCHKI: 3.05
ĐRL: 87

Sinh viên Khoa Công nghệ sinh học

 

3

Phạm Lê Anh Minh

19/10/1998

X. Minh Tân, H. Vụ Bản, T. Nam Định

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.8
ĐRL: 85

Sinh viên Khoa Công nghệ sinh học

 

4

Trần Thị Thùy Trang

28/11/1998

X. Thái Hưng, H. Hưng Hà, T. Thái Bình

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.69
ĐRL: 88

Sinh viên Khoa Công nghệ sinh học

 

5

Vũ Duy Thái Sơn

01/5/1998

X. Cẩm Hưng, H. Cẩm Giàng, T. Hải Dương

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.75
ĐRL: 90

Sinh viên Khoa Công nghệ sinh học

 

6

Bùi Ngọc Phượng

19/6/1999

X. Hưng Long, H. Ninh Giang, T. Hải Dương

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.42
ĐRL: 85

Sinh viên Khoa Công nghệ sinh học

 

7

Phạm Thị Oanh

25/08/1997

X. Thanh Tâm, H. Thanh Liêm, T. Hà Nam

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.33
ĐRL: 81

Sinh viên Khoa Cơ - điện

 

8

Đỗ Thùy Linh

16/09/1997

X. Tứ Dân, H. Khoái Châu, T. Hưng Yên

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.55
ĐRL: 77

Sinh viên Khoa Cơ - điện

 

9

Lê Thị Hằng

06/03/1998

X. Tứ Dân, H. Khoái Châu, T. Hưng Yên

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.78
ĐRL: 97

Sinh viên Khoa Cơ - điện

 

10

Trần Thị Xuân

22/03/1998

X. Vũ Tiến, H. Vũ Thư, T. Thái Bình

Sinh viên

ĐTBCHKI: 2.43
ĐRL: 80

Sinh viên Khoa Cơ - điện

 

11

Phan Thị Quỳnh Trang

13/11/1998

X. Quảng Châu, TP. Hưng Yên, T. Hưng Yên

Sinh Viên

 

Sinh viên Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

 

12

Tô Thị Hải Anh

22/11/1998

X. Hòa An, H. Chiêm Hóa, T. Tuyên Quang

Sinh Viên

 

Sinh viên Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

 

13

Đinh Lê Hoàng

20/09/1999

X. Tu Lý, H. Dà Bắc, T. Hòa Bình

Sinh Viên

 

Sinh viên Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

 

14

Vi Thị Hằng

06/06/1998

X. Mường Chanh, H. Mường Lát, T. Thanh Hóa

Sinh Viên

 

Sinh viên Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

 

15

Lương Nguyễn Khánh Linh

30/03/1998

P. Mộ Lao, Q. Hà Đông, TP Hà Nội

Sinh Viên

 

Sinh viên Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

 

16

Hoàng Thị Hoài Thương

13/09/1998

TT. Đức Thọ, H. Đức Thọ, T. Hà Tĩnh

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Môi trường

 

17

Trương Thị Phương

31/01/1998

TT. Diêm Điền, H. Thái Thụy, T. Thái Bình

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Môi trường

 

18

Lò Văn Son

05/08/1998

X. Chiềng Bằng, H. Thuận Châu, T. Sơn La

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Môi trường

 

19

Nguyễn Văn Cường

25/10/1997

X. Tân Hưng, H. Sóc Sơn, TP. Hà Nội

Sinh viên

HTTNV

Sinh viên Khoa Nông học

 

20

Nguyễn Thị Tuyết Nhung

13/08/1997

X. Bạch Đằng, H. Đông Hưng, T. Thái Bình

Sinh viên

HTTNV

Sinh viên Khoa Nông học

 

21

Vũ Văn Hưng

04/11/1997

X. Hiệp Hòa, TX.Quảng Yên, T.Quảng Ninh

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Thú y

 

22

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

20/04/1998

X. Lệ Xá, H. Tiên Lữ, T. Hưng Yên

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.35

Sinh viên Khoa Thú y

 

23

Trần Thị Thanh Thúy

05/11/1997

X. Đa Tốn, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội

Sinh viên

HTTNV

Sinh viên trực thuộc

 

24

Nguyễn Thị Thúy Diệu

01/02/1996

X. Hồng Lý, H. Vũ Thư, T. Thái Bình

Sinh viên

HTTNV

Sinh viên trực thuộc

 

25

Nguyễn Thành Đạt

14/05/1997

TT. An Dương, H. An Dương, TP. Hải Phòng

Sinh viên

HTTNV

Sinh viên trực thuộc

 

26

Đặng Tuyết Nhung

09/11/1997

X. Đa Tốn, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội

Sinh viên

HTTNV

Sinh viên trực thuộc

 

27

Đặng Phương Thảo

11/01/1997

X. Trung Thành, TX. Phú Yên, T. Thái Nguyên

Sinh viên

HTTNV

Sinh viên trực thuộc

 

28

Nguyễn Ngọc Anh

25/10/1997

X. Nam Phương Tiến, H. Chương Mỹ, TP. Hà Nội

Sinh viên

HTTNV

Sinh viên trực thuộc

 

29

Hoàng Thị Minh Huyền

11/01/1998

P. Thanh Trường, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên

Sinh viên

ĐTBCHKI:3.06
ĐRL: 95

Sinh viên Khoa Quản lý đất đai

 

30

Bùi Hoàng Lan Hương

01/01/1998

X. Xuân Phú, H. Yên Dũng, T. Bắc Giang

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.84
ĐRL: 96

Sinh viên Khoa Quản lý đất đai

 

31

Mai Thanh Nga

21/12/1998

TT. Mường Ảng, H. Mường Ảng, T. Điện Biên

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.20
ĐRL: 93

Sinh viên Khoa Quản lý đất đai

 

32

Nguyễn Thị Ngọc

29/4/1998

P. An Lạc, TP. Chí Linh, T. Hải Dương

Sinh viên

ĐTBCHKI: 2.67
ĐRL: 81

Sinh viên Khoa Quản lý đất đai

 

33

Vũ Thị Hiền Minh

30/10/1998

X. Đoàn Lập, H. Tiên Lãng, TP. Hải Phòng

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.73
ĐRL: 96

Sinh viên Khoa Quản lý đất đai

 

34

Trần Nam Thế

18/5/1998

X. Phú Khê, H. Cẩm Khê, T. Phú Thọ

Sinh viên

ĐTBCHKI: 2.78
ĐRL: 95

Sinh viên Khoa Quản lý đất đai

 

35

Tô Thị Tố Uyên

20/10/1998

X. Hán Đà, H. Yên Bình, T. Yên Bái

Sinh viên

ĐTBCHKI: 2.86
ĐRL: 77

Sinh viên Khoa Quản lý đất đai

 

36

Đỗ Thị Hương Loan

10/02/1987

X. Đình Dù, H. Văn Lâm, T. Hưng Yên

Cán bộ

HTTNV, LĐTT

Viện Sinh học Nông nghiệp

 

37

Lại Thế Thanh

01/11/1993

X. Đông Minh, H. Tiền Hải, T. Thái Bình

Chuyên viên

 

Ban Công tác chính trị và Công tác sinh viên

 

38

Đồng Thanh Mai

02/9/1988

X. Phú Lạc, H. Đại Từ, T. Thái Nguyên

Giảng viên

LĐTT

Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

 

39

Đào Lê Anh

15/07/1984

P. Quang Trung, TP. Hải Dương, T. Hải Dương

Nghiên cứu viên

LĐTT

Khoa Thú y

 

40

Nguyễn Phục Hưng

04/01/1979

X. Nghĩa Trụ, H. Văn Giang, T. Hưng Yên

Chuyên viên

 

Khoa Thú y

 

41

Trần Ngọc Mến

04/4/1997

X. Nham Sơn, H. Yên Dũng, T. Bắc Giang

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

 

42

Lê Đình Phúc

17/10/1998

X. Thuần Thiện, H. Can Lộc, T. Hà Tĩnh

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.51
ĐRL: 91

Sinh viên Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

 

43

Vũ Thị Duyên

13/10/1998

X. Yên Sơn, TP. Tam Điệp, T. Ninh Bình

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.44
ĐRL: 89

Sinh viên Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

 

44

Nguyễn Thị Minh Hoàn

20/7/1998

P. Trung Lương, TX. Hồng Lĩnh, T.Hà Tĩnh

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.16
ĐRL: 88

Sinh viên Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

 

45

Trần Thị Tuyết Lan

03/9/1997

X. Mỹ Thắng, H. Mỹ Lộc, T. Nam Định

Sinh viên

ĐTBCHKI: 3.45
ĐRL:

Sinh viên Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

 

46

Nguyễn Thế Hãnh

13/10/1987

P. Trang Hạ, TX. Từ Sơn, T. Bắc Ninh

Giảng viên

HTXSNV, LĐTT

Trung tâm Giáo dục thể chất và Thể thao

 

47

Trần Văn Thuần

08/12/1983

X. Độc Lập, H. Hưng Hà, T. Thái Bình

Cán bộ

 

Văn phòng Học viện

 

48

Nguyễn Hải Núi

20/10/1984

X. An Sơn, H. Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng

Giảng viên

 

Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

 

49

Phạm Quang Hưng

13/10/1998

X. Tràng An, H. Bình Lục, T. Hà Nam

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Thú y

 

50

Nguyễn Thị Lan Anh

10/02/1997

X. Tiền Tiến, H. Thanh Hà, T. Hải Dương

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Thú y

 

51

Nguyễn Thị Ngọc Hân

24/11/1998

X. Nhân Nghĩa, H. Lý Nhân, T. Hà Nam

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Thú y

 

52

Nông Thị Huyền Lương

25/8/1998

X. Lam Sơn, H. Na Rì, T. Bắc Kạn

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

 

53

Lý A Dờ

26/5/1998

X. La Pán Tẩu, H. Mù Cang Chải, T. Yên Bái

Sinh viên

 

Sinh viên Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn

 

 

* Trong danh sách có tổng số 53 đảng viên mới tham gia lớp học Bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới